Khoẻ Lên
/ Danh sách bộ phận
Mô hình 3DTìm kiếm triệu chứng
DỮ LIỆU Y KHOA UY TÍN

Khám phá các bộ phận cơ thể

Tra cứu 9 cơ quan nội tạng và 16 nhóm xương chính trong mô hình 3D. Tìm hiểu chức năng, bệnh lý, triệu chứng và cách chăm sóc theo Mayo Clinic, NIH và WHO.

9 cơ quan
16 nhóm xương
Khớp mô hình 3D
Hiển thị 25 bộ phận
T

Tim

Cor • Heart

Hệ tuần hoànPhía trước

Tim là cơ quan cơ bắp rỗng hình nón, nằm trong ngực giữa hai phổi, có chức năng bơm máu đi khắp cơ thể thông qua hệ thống mạch máu. Tim người lớn nặng khoảng 250-350 gram, đập trung bình 70 lần/phút, bơm khoảng 5 lít máu mỗi phút.

Bệnh lý thường gặp
11 bệnh lý • 6 nguy hiểm
+7
Triệu chứng phổ biến
Đau tức ngựcKhó thởMệt mỏi bất thường+3
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý
N

Não

Cerebrum • Brain

Hệ thần kinhPhía trước

Não là trung tâm điều khiển chính của hệ thần kinh, nặng khoảng 1.3-1.4 kg, chứa khoảng 86 tỷ tế bào thần kinh. Não kiểm soát mọi hoạt động suy nghĩ, trí nhớ, cảm xúc, vận động và điều hòa chức năng các cơ quan nội tạng.

Bệnh lý thường gặp
11 bệnh lý • 7 nguy hiểm
+7
Triệu chứng phổ biến
Đau đầu dữ dội đột ngộtMất trí nhớ ngắn hạnYếu liệt một bên người+3
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý
P

Phổi

Pulmo • Lungs

Hệ hô hấpPhía trước

Phổi là cặp cơ quan xốp nằm trong lồng ngực, là trung tâm trao đổi khí của hệ hô hấp. Mỗi ngày phổi xử lý khoảng 10.000 lít không khí, đưa oxy vào máu và thải khí carbon dioxide ra ngoài.

Bệnh lý thường gặp
5 bệnh lý • 4 nguy hiểm
+1
Triệu chứng phổ biến
Ho kéo dài > 3 tuầnKhó thở thở khò khèĐau ngực khi thở sâu+3
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý
G

Gan

Hepar • Liver

Hệ tiêu hóaPhía trước

Gan là cơ quan nội tạng lớn nhất cơ thể, nặng khoảng 1.5 kg, nằm ở bụng trên bên phải. Gan thực hiện hơn 500 chức năng quan trọng bao gồm giải độc, sản xuất mật, chuyển hóa dưỡng chất và dự trữ vitamin.

Bệnh lý thường gặp
5 bệnh lý • 4 nguy hiểm
+1
Triệu chứng phổ biến
Vàng da và vàng lòng mắtĐau bụng trên bên phảiMệt mỏi mãn tính+3
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý
D

Dạ dày

Ventriculus • Stomach

Hệ tiêu hóaPhía trước

Dạ dày là cơ quan cơ bắp hình chữ J nằm ở bụng trên, có chức năng nghiền nát thức ăn và tiết axit clohidric cùng enzyme pepsin để tiêu hóa protein. Dạ dày người lớn có dung tích khoảng 1 lít khi đói.

Bệnh lý thường gặp
5 bệnh lý • 1 nguy hiểm
+1
Triệu chứng phổ biến
Đau rát bụng trênĐầy hơi ợ nóng ợ chuaBuồn nôn và nôn mửa+3
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý
T

Thận

Ren • Kidneys

Hệ tiết niệuPhía sau

Thận là cặp cơ quan hình hạt đậu, mỗi bên một quả, nằm sau phúc mạc ở vùng thắt lưng. Chức năng chính là lọc máu, loại bỏ chất thải và dư thừa chất lỏng, cân bằng điện giải, điều hòa huyết áp và sản xuất hormone.

Bệnh lý thường gặp
6 bệnh lý • 3 nguy hiểm
+2
Triệu chứng phổ biến
Đau lưng dưới một bên hoặc hai bênĐi tiểu đau hoặc buốtNước tiểu có máu+4
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý
R

Ruột

Intestinum • Intestines

Hệ tiêu hóaPhía trước

Ruột là phần dài nhất của hệ tiêu hóa, gồm ruột non (hấp thụ dưỡng chất) và ruột già (hấp thụ nước và hình thành phân). Ruột non dài khoảng 6-7 mét, ruột già khoảng 1.5 mét.

Bệnh lý thường gặp
6 bệnh lý • 3 nguy hiểm
+2
Triệu chứng phổ biến
Đau bụng quanh rốn hoặc hố chậu phảiTiêu chảy hoặc táo bónĐầy hơi, chướng bụng+4
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý
T

Tụy

Pancreas • Pancreas

Hệ tiêu hóaPhía trước

Tụy là tuyến tiêu hóa và nội tiết nằm sau dạ dày. Tụy ngoại tiết tiết enzyme tiêu hóa, tụy nội tiết (tế bào đảo) tiết insulin và glucagon điều hòa đường huyết.

Bệnh lý thường gặp
5 bệnh lý • 3 nguy hiểm
+1
Triệu chứng phổ biến
Đau bụng trên lan ra sau lưngNôn mửaSốt+4
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý
L

Lách

Splen • Spleen

Hệ tuần hoànPhía trước

Lách là cơ quan nằm ở vùng hạ sườn trái, có vai trò lọc máu, loại bỏ hồng cầu già, lưu trữ tiểu cầu và tham gia miễn dịch (sản xuất kháng thể, loại bỏ vi khuẩn).

Bệnh lý thường gặp
5 bệnh lý • 2 nguy hiểm
+1
Triệu chứng phổ biến
Đau hoặc nặng vùng hạ sườn tráiBụng chướngMệt mỏi+3
Xem chi tiết giải phẫu & bệnh lý

Sọ

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Sọ là cấu trúc xương cứng bảo vệ não và các giác quan. Gồm các xương sọ não và sọ mặt, có các lỗ để dây thần kinh và mạch máu đi qua. Sọ người trưởng thành gồm 22 xương (8 xương sọ não và 14 xương sọ mặt).

Chấn thương / bệnh lý
4 mục • 2 nguy hiểm
Gãy xương sọDị tật sọ mặt bẩm sinhU xương sọ
Triệu chứng phổ biến
Đau đầu dữ dội sau chấn thươngSưng hoặc bầm tím vùng đầuChảy máu tai/mũi
Xem chi tiết giải phẫu xương

Cột sống

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DCả hai

Cột sống là trục chính của cơ thể, gồm 33-34 đốt sống xếp chồng lên nhau, bảo vệ tủy sống và hỗ trợ cử động. Có 4 đoạn: cổ (7 đốt), ngực (12 đốt), thắt lưng (5 đốt), cùng-cụt (9-10 đốt dính).

Chấn thương / bệnh lý
5 mục • 3 nguy hiểm
Thoát vị đĩa đệmGãy cột sốngVẹo cột sống (Scoliosis)
Triệu chứng phổ biến
Đau lưng dưới hoặc cổĐau lan xuống chân/tayTê bì, yếu chi
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương chậu

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DCả hai

Xương chậu là cấu trúc hình chậu gồm 3 xương (chậu, mu, ngồi) dính với nhau, nối cột sống với hai chi dưới. Chức năng chịu lực, bảo vệ cơ quan sinh sản và tiết niệu.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục • 1 nguy hiểm
Gãy xương chậuViêm khớp chậuLoạn sản khớp háng
Triệu chứng phổ biến
Đau hông, đau vùng chậuĐau khi đi lại hoặc đứngSưng bầm tím vùng hông
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương cánh tay

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương cánh tay (humerus) là xương dài nhất chi trên, nối vai với khuỷu tay. Có đầu trên tạo khớp vai, đầu dưới tạo khớp khuỷu.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục
Gãy xương cánh tayViêm gân cơ chóp xoayTrật khớp vai
Triệu chứng phổ biến
Đau vai hoặc cánh taySưng, bầm tímHạn chế cử động tay
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương đùi

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương đùi (femur) là xương dài và chắc nhất cơ thể, nối khớp háng với khớp gối. Chịu toàn bộ trọng lượng cơ thể khi đứng và di chuyển.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục • 3 nguy hiểm
Gãy cổ xương đùiGãy thân xương đùiHoại tử chỏm xương đùi
Triệu chứng phổ biến
Đau hông dữ dộiKhông thể đứng hoặc đi lạiChân bị ngắn hơn bên lành
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương đòn

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương đòn (clavicle) là xương dài hình chữ S nối xương ức với bả vai, tạo thành phần trước của vành đai vai. Dễ gãy vì nằm nông.

Chấn thương / bệnh lý
2 mục
Gãy xương đònTrật khớp vai đòn
Triệu chứng phổ biến
Đau vai và xương đònSưng, bầm tím vùng giữa cổ và vaiHạn chế cử động tay
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương ống chân

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương ống chân (tibia) là xương lớn hơn trong hai xương cẳng chân, chịu hầu hết trọng lượng cơ thể và tạo khớp gối và mắt cá.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục • 3 nguy hiểm
Gãy xương ống chânGãy mâm chàyViêm tủy xương
Triệu chứng phổ biến
Đau dữ dội cẳng chânSưng to và bầm tímKhông thể đứng hoặc bước
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương sườn

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DCả hai

Xương sườn tạo thành lồng ngực bảo vệ tim, phổi. Người có 12 cặp xương sườn (7 cặp thật, 3 cặp giả, 2 cặp cụt).

Chấn thương / bệnh lý
2 mục • 1 nguy hiểm
Gãy xương sườnGãy xương sườn nhiều nơi (Flail chest)
Triệu chứng phổ biến
Đau ngực khi hít sâu, ho, cườiĐau khi ấn vào vùng gãyKhó thở
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương ức

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương ức (sternum) là xương phẳng nằm giữa lồng ngực, nối các xương sườn phía trước. Gồm ba phần: manubrium (cán), thân xương ức và mỏm xương ức. Là điểm bám của nhiều cơ ngực và bảo vệ tim, phổi phía trước.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục • 1 nguy hiểm
Gãy xương ứcViêm xương ứcLồi xương ức (Pectus)
Triệu chứng phổ biến
Đau ngực khi ho hoặc ấn vùng ứcSưng vùng giữa ngựcKhó thở sau chấn thương
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương bả vai

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía sau

Xương bả vai (scapula) là xương phẳng hình tam giác nằm sau ngực, tạo khớp vai với xương cánh tay. Có mỏm vai và gai vai là điểm bám của nhiều cơ vùng vai, lưng trên.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục
Gãy xương bả vaiTrật khớp vaiViêm gân cơ chóp xoay
Triệu chứng phổ biến
Đau vai hoặc lưng trênHạn chế giơ taySưng vùng vai sau
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương quay

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương quay (radius) là một trong hai xương cẳng tay, nằm phía ngón cái. Đầu trên tạo khớp khuỷu, đầu dưới tạo khớp cổ tay. Cho phép xoay cẳng tay (sấp/ngửa).

Chấn thương / bệnh lý
3 mục
Gãy xương quay (Colles)Gãy xương quay đầuTrật khớp quay-trụ
Triệu chứng phổ biến
Đau cổ tay hoặc cẳng taySưng, bầm tímBiến dạng cổ tay (gãy Colles)
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương trụ

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương trụ (ulna) là xương cẳng tay phía ngón út, dài hơn xương quay. Đầu trên tạo mỏm khuỷu (olecranon), đầu dưới tạo khớp cổ tay. Chịu lực khi chống tay.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục
Gãy mỏm khuỷuGãy thân xương trụHội chứng ống cổ tay (liên quan)
Triệu chứng phổ biến
Đau khuỷu hoặc cẳng tay trongSưng mỏm khuỷuHạn chế gập/duỗi khuỷu
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương mác

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương mác (fibula) là xương nhỏ hơn ở cẳng chân ngoài, chạy song song xương ống chân. Không chịu trọng lượng chính nhưng tạo ổn định mắt cá ngoài và là điểm bám cơ.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục
Gãy xương mácTrật mắt cá ngoàiGãy mắt cá ngoài (Avulsion)
Triệu chứng phổ biến
Đau mắt cá ngoài hoặc cẳng chân ngoàiSưng, bầm tímKhó đi lại
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương bánh chè

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Xương bánh chè (patella) là xương vuông nằm phía trước khớp gối, bọc trong gân cơ tứ đầu đùi. Bảo vệ khớp gối và tăng lực duỗi chân.

Chấn thương / bệnh lý
3 mục
Gãy xương bánh chèTrật bánh chèViêm gân bánh chè
Triệu chứng phổ biến
Đau phía trước gốiSưng gốiKhó duỗi gối hoàn toàn
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương bàn tay

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Bàn tay gồm 27 xương: 8 xương cổ tay (carpal), 5 xương bàn (metacarpal) và 14 xương ngón (phalanges). Tạo khớp linh hoạt cho cầm nắm, viết và thao tác tinh.

Chấn thương / bệnh lý
4 mục
Gãy xương bàn/metacarpalGãy xương cổ tay (Scaphoid)Viêm khớp ngón tay
Triệu chứng phổ biến
Đau cổ tay hoặc bàn taySưng ngónYếu nắm
Xem chi tiết giải phẫu xương

Xương bàn chân

Hệ cơ xương

Xương · Mô hình 3DPhía trước

Bàn chân gồm 26 xương: 7 xương tarsal (gót, cổ chân), 5 xương metatarsal và 14 xương ngón. Tạo vòm bàn chân, hấp thụ lực khi đi và giữ thăng bằng.

Chấn thương / bệnh lý
4 mục • 1 nguy hiểm
Gãy xương gót (Calcaneus)Gãy xương bàn (Metatarsal)Gãy ngón chân
Triệu chứng phổ biến
Đau gót hoặc bàn chânSưng mắt cáKhó đi bộ
Xem chi tiết giải phẫu xương
Muốn xem cấu trúc 3D?
Mở mô hình 3D toàn diện (Bộ xương + Nội tạng)